TanroDictionary Sổ từ

zapping

/ˈzæpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của zap.động từ

Ví dụ

  1. She was zapping messages during lunch break.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép