Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của zap.động từ
Ví dụ
-
She was zapping messages during lunch break.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzæpɪŋ/
She was zapping messages during lunch break.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép