Nghĩa tiếng Việt
- Phấn chấn, phấn khởi.tính từ
Ví dụ
-
The music gave everyone a zappy feeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzæpi/
The music gave everyone a zappy feeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép