TanroDictionary Sổ từ

zappy

/ˈzæpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phấn chấn, phấn khởi.tính từ

Ví dụ

  1. The music gave everyone a zappy feeling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép