TanroDictionary Sổ từ

zealotism

/ˈzɛləˌtɪsəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng cuồng tín; tính quá khích.danh từ

Ví dụ

  1. His zealotism made calm talk difficult.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép