Nghĩa tiếng Việt
- Lòng cuồng tín; tính quá khích.danh từ
Tiếng Nhật
- 狂信きょうしんsự cuồng tín
Ví dụ
-
Her zealotry made teamwork difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzelətri/
Her zealotry made teamwork difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép