Nghĩa tiếng Việt
- Hăng hái, sốt sắng.D
Tiếng Nhật
- 鋭意えいいhăng hái, tận tâm, chuyên cần
Ví dụ
-
He worked zealousli on the school event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzɛləsli/
He worked zealousli on the school event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép