Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa vằn.danh từ
Ví dụ
-
The zebra has black and white stripes.
-
striped like a zebra
có vằn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzebrə/
The zebra has black and white stripes.
striped like a zebra
có vằn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép