Nghĩa tiếng Việt
- Bò u.danh từ
Ví dụ
-
He kept the zebu on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈziːbuː/
He kept the zebu on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép