TanroDictionary Sổ từ

zebu

/ˈziːbuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bò u.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the zebu on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép