TanroDictionary Sổ từ

zee

/ˈzi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ Z.danh từ

Ví dụ

  1. The letter Z is called zee.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép