Nghĩa tiếng Việt
- Điền chủ, địa chủ.danh từ
Ví dụ
-
The zemindar owned much of the land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzeməndə/
The zemindar owned much of the land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép