Nghĩa tiếng Việt
- Khuê phòng, chỗ phụ nữ ở (An).danh từ
- Vải mỏng để may quần áo đàn bà ((cũng) zenana cloth).danh từ
Ví dụ
-
The women stayed in the zenana.
-
She bought soft zenana fabric.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép