TanroDictionary Sổ từ

zenana

/zəˈnɑːnə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khuê phòng, chỗ phụ nữ ở (An).danh từ
  2. Vải mỏng để may quần áo đàn bà ((cũng) zenana cloth).danh từ

Ví dụ

  1. The women stayed in the zenana.

  2. She bought soft zenana fabric.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép