TanroDictionary Sổ từ

zenithal

/ˈzenɪθəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiên đỉnh.tính từ

Ví dụ

  1. The zenithal light came straight down.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép