TanroDictionary Sổ từ

zenonism

/ˈziːnəˌnɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học thuyết của zênon; chủ nghĩa khắc kỉ.danh từ

Ví dụ

  1. His zenonism valued calm and self-control.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép