TanroDictionary Sổ từ

zeolite

/ˈziəˌlɑɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Zeolit.danh từ

Ví dụ

  1. Zeolite can help clean water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép