Nghĩa tiếng Việt
- Zeolit.danh từ
Ví dụ
-
Zeolite can help clean water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈziəˌlɑɪt/
Zeolite can help clean water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép