Nghĩa tiếng Việt
- Gió tây.danh từ
- Gió mát, gió hiu hiu, gió nhẹ.danh từ
- Vải xêfia (một thứ vải mỏng nhẹ).danh từ
- Áo thể thao, áo vận động viên (loại mỏng).danh từ
Tiếng Nhật
- そよ風そよかぜgió nhẹ, làn gió hiu hiu
Ví dụ
-
A soft zephyr moved through the trees.
-
A zephyr cooled the hot afternoon.
-
She wore a light zephyr dress.
-
He packed a thin zephyr for practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép