TanroDictionary Sổ từ

zepp

/ˈzɛp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thông tục) (viết tắt) của Zeppelin.danh từ

Ví dụ

  1. The zepp appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép