Nghĩa tiếng Việt
- Một đơn vị đo độ dài trong hệ mét, ký hiệu: zm. Có giá trị tương đương với 10⁻²¹ mét.danh từ
Ví dụ
-
A zeptometre is a very tiny length.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzeptəməˌtriːt/
A zeptometre is a very tiny length.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép