TanroDictionary Sổ từ

zeptometre

/ˈzeptəməˌtriːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một đơn vị đo độ dài trong hệ mét, ký hiệu: zm. Có giá trị tương đương với 10⁻²¹ mét.danh từ

Ví dụ

  1. A zeptometre is a very tiny length.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép