Nghĩa tiếng Việt
- Hướng hoặc tập trung sự chú ý vào.động từ
- Đi về hướng, tiến tới.động từ
Ví dụ
-
The police have zeroed in on the man they believe to be responsible for the murder.
-
The hurricane is zeroing in on Florida.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép