Nghĩa tiếng Việt
- Cắt nguồn tài trợ cho một dự án.động từ
- Giảm về 0, hủy bỏ, xóa.động từ
Ví dụ
-
The debt was zeroed out by the department.
-
The entry was zeroed out of the database.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép