TanroDictionary Sổ từ

zero tolerance

/ˈzɪərəʊ ˈtɒlərəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không khoan nhượng; chính sách xử lý nghiêm ngặt mọi vi phạmidiom

Ví dụ

  1. The school has a zero tolerance policy for bullying.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép