Nghĩa tiếng Việt
- Không khoan nhượng; chính sách xử lý nghiêm ngặt mọi vi phạmidiom
Ví dụ
-
The school has a zero tolerance policy for bullying.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzɪərəʊ ˈtɒlərəns/
The school has a zero tolerance policy for bullying.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép