Nghĩa tiếng Việt
- Không chịu thuế giá trị gia tăng.tính từ
Ví dụ
-
The service is zero-rated for this item.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈziˌroʊˈreɪtəd/
The service is zero-rated for this item.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép