TanroDictionary Sổ từ

zero-rated

/ˈziˌroʊˈreɪtəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chịu thuế giá trị gia tăng.tính từ

Ví dụ

  1. The service is zero-rated for this item.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép