Nghĩa tiếng Việt
- Thích thú, say mê.D
Ví dụ
-
She worked zestfulli on every project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/zestflli/
She worked zestfulli on every project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép