TanroDictionary Sổ từ

zhou

/dʒəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với Chou: Tên họ phổ biến từ tiếng Trung Quốcdanh từ

Ví dụ

  1. The name zhou appeared in the record.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép