Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với Chou: Tên họ phổ biến từ tiếng Trung Quốcdanh từ
Ví dụ
-
The name zhou appeared in the record.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒəʊ/
The name zhou appeared in the record.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép