Nghĩa tiếng Việt
- Cũng zibelline.danh từ
- Bộ lông con chồn nâu, bộ lông con hắc điêu.danh từ
Ví dụ
-
The word zibeline is another form of zibelline.
-
The zibeline played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép