Nghĩa tiếng Việt
- Theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo.tính từ
Ví dụ
-
The zigzaggy path climbed the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzɪɡzæɡi/
The zigzaggy path climbed the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép