Nghĩa tiếng Việt
- Bản kẽm.danh từ
Ví dụ
-
The book used a strong zinc-block.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzɪŋkˈblɑːk/
The book used a strong zinc-block.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép