TanroDictionary Sổ từ

zincographic

/ˌzɪŋkɑːˈfræɡɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. In bằng kẽm.tính từ
  2. Khắc lên kẽm.tính từ

Ví dụ

  1. This is a zincographic print from the past.

  2. He studied the zincographic lines closely.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép