Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của zingđộng từ
Ví dụ
-
The bird zinged past the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/zˈɪndʒd/
The bird zinged past the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép