Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) họ gừng.tính từ
Ví dụ
-
The soup had a zingiberaceous flavor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/zɪndʒəsˈbɔːrəsəs/
The soup had a zingiberaceous flavor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép