TanroDictionary Sổ từ

zinging

/zˈɪŋɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của zing.động từ

Ví dụ

  1. The speaker is zinging the crowd with jokes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép