Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của zing.động từ
Ví dụ
-
The speaker is zinging the crowd with jokes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/zˈɪŋɪŋ/
The speaker is zinging the crowd with jokes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép