Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của zingđộng từ
Ví dụ
-
The sauce zings with fresh lemon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/zˈɪŋz/
The sauce zings with fresh lemon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép