TanroDictionary Sổ từ

zinky

/ˈzɪŋki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc kẽm; có kẽm.tính từ

Ví dụ

  1. The zinki pipe resisted rust well.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép