Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa phục quốc (Do thái).danh từ
Tiếng Nhật
- シオニズムchủ nghĩa Phục quốc Do Thái
Ví dụ
-
They discussed zionism during the history lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzaɪənɪzəm/
They discussed zionism during the history lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép