TanroDictionary Sổ từ

zionist

/ˈzaɪənɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo chủ nghĩa phục quốc (Do thái).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The zionist spoke about a homeland.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép