TanroDictionary Sổ từ

zip it

/zˈɪp ɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ im lặng, không nói gì.động từ
  2. Im đi; ngậm miệng lại; đừng nói nữaidiom

Ví dụ

  1. He told me to zip IT, so I said nothing.

  2. He was about to reveal the surprise, but she quickly told him to zip it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép