Nghĩa tiếng Việt
- Giữ im lặng.động từ
Ví dụ
-
He was being stupid in the meeting, so we told him to zip up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/zˈɪp ˈʌp/
He was being stupid in the meeting, so we told him to zip up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép