Nghĩa tiếng Việt
- Khoá kéo (ở áo...).danh từ
Tiếng Nhật
- ファスナーkhóa kéo
Ví dụ
-
The zipper broke on my jacket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzɪpɜː/
The zipper broke on my jacket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép