TanroDictionary Sổ từ

zips

/(t)sɪps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của zipđộng từ

Ví dụ

  1. My jacket zips up very easily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép