Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của zipđộng từ
Ví dụ
-
My jacket zips up very easily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/(t)sɪps/
My jacket zips up very easily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép