Nghĩa tiếng Việt
- Ziricon.danh từ
Ví dụ
-
The zircon played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzɜːˌkɑːn/
The zircon played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép