TanroDictionary Sổ từ

zircon

/ˈzɜːˌkɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ziricon.danh từ

Ví dụ

  1. The zircon played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép