Nghĩa tiếng Việt
- Đàn tam thập lục.danh từ
- Chơi đàn tam thập lục.động từ
Ví dụ
-
The zither sounded gentle in the room.
-
He learned to zither in music class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép