Nghĩa tiếng Việt
- Có hoá thạch (đá, đất).tính từ
Ví dụ
-
The zoic rock held many tiny fossils.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzəʊɪk/
The zoic rock held many tiny fossils.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép