TanroDictionary Sổ từ

zoic

/ˈzəʊɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hoá thạch (đá, đất).tính từ

Ví dụ

  1. The zoic rock held many tiny fossils.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép