Nghĩa tiếng Việt
- Thây ma.danh từ
- Một vị chúa rắn trong tín ngưỡng Tây Phidanh từ
- (Máy tính) Một tiến trình đã ngừng chạy nhưng vẫn có tên trong danh sách các tiến trình đang chạy.danh từ
- (Máy tính) Một PC nhiễm virus và gửi ra thư nhũng loạn mà người dùng máy không biết.danh từ
- Một đồ uống chứa cồn có rượu rum và nước hoa quảdanh từ
Ví dụ
-
They discussed the zombie today.
-
The zombie was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép