TanroDictionary Sổ từ

zombie

/ˈzɒmbi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thây ma.danh từ
  2. Một vị chúa rắn trong tín ngưỡng Tây Phidanh từ
  3. (Máy tính) Một tiến trình đã ngừng chạy nhưng vẫn có tên trong danh sách các tiến trình đang chạy.danh từ
  4. (Máy tính) Một PC nhiễm virus và gửi ra thư nhũng loạn mà người dùng máy không biết.danh từ
  5. Một đồ uống chứa cồn có rượu rum và nước hoa quảdanh từ

Ví dụ

  1. They discussed the zombie today.

  2. The zombie was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép