Nghĩa tiếng Việt
- Chú ý lại sau khi không làm như vậy.động từ
Ví dụ
-
when things started getting more interesting. I zoned in on what they were saying when they started gossiping.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép