TanroDictionary Sổ từ

zone in on

/zˈəʊn ɪn ˈɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chú ý lại sau khi không làm như vậy.động từ

Ví dụ

  1. when things started getting more interesting. I zoned in on what they were saying when they started gossiping.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép