Nghĩa tiếng Việt
- Không tập trung.động từ
- Tách biệt bản thân khỏi một tình huống.động từ
Ví dụ
-
She zoned out during the lecture because it was so boring.
-
I put some ambient music on and zoned out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép