TanroDictionary Sổ từ

zoned

/zˈəʊnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của zoneđộng từ

Ví dụ

  1. The road zoned the area for shops.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép