Nghĩa tiếng Việt
- Không có khu vực.tính từ
Ví dụ
-
The zoneless field felt open and empty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzɑːnɪləs/
The zoneless field felt open and empty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép