TanroDictionary Sổ từ

zoning

/zəʊnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của zoneđộng từ
  2. Sự chia thành đới, sự chia thành khu vực, sự quy vùng.danh từ
  3. phân từ hiện tại của zoneđộng từ

Ví dụ

  1. They are zoning the city for new homes.

  2. Zoning keeps shops away from quiet streets.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép