Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của zoneđộng từ
- Sự chia thành đới, sự chia thành khu vực, sự quy vùng.danh từ
- phân từ hiện tại của zoneđộng từ
Ví dụ
-
They are zoning the city for new homes.
-
Zoning keeps shops away from quiet streets.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép