Nghĩa tiếng Việt
- Mệt nhoài, đuối sức.tính từ
Ví dụ
-
I felt zonked after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/zɒŋkt/
I felt zonked after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép