Nghĩa tiếng Việt
- Về phương diện động vật học.D
Ví dụ
-
She spoke zoologically during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌzoʊəˈlɑːdʒɪkəlli/
She spoke zoologically during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép