Nghĩa tiếng Việt
- Phóng to, tập trung gần hơn.động từ
Ví dụ
-
The camera zoomed in to show people's faces.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/zˈuːm ˈɪn/
The camera zoomed in to show people's faces.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép