Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của zoomđộng từ
Ví dụ
-
He zoomed across the field on his bike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/zˈuːmd/
He zoomed across the field on his bike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép